| THỐNG KÊ THIẾT BỊ CỦA CÁC PHÉP THỬ |
Xác định thời gian hoạt động của thiết bị |
|||
| STT | TÊN CHỈ TIÊU | THIẾT BỊ | ||
| I | THỬ NGHIỆM XI MĂNG | |||
| 1 | KL. Riêng | Bình xác định khối lượng riêng, | ||
| Cân phân tích, chính xác đến 0 ,01 g | đến 26/5/2026 | |||
| Bể ổn nhiệt | ||||
| Dầu hỏa | ||||
| Phễu nhỏ | ||||
| 2 | Độ mịn xi măng. | sàng có kích thước 90 µm | ||
| Cân kỹ thuật cân đến 10 g và chính xác đến 10 mg. | đến 26/5/2026 | |||
| 3 | Độ bền uốn, nén | Phòng hoặc tủ dưỡng hộ | ||
| Bể ngâm mẫu | ||||
| Xi măng, cát tiêu chuẩn ISO , Nước | ||||
| Sàng kích thước : 2,00, 1,60, 1,00, 0,50, 0,16, 0,08 | ||||
| Máy trộn, Khuôn, Thiết bị dằn, Máy thử cường độ nén | ||||
| Gá định vị cho máy thử cường độ nén | ||||
| Cân, dụng cụ đo thời gian. | đến 26/5/2026 | |||
| 4 | Xác định thời gian ninh kết và độ ổn định thể tích. | Cân với độ chính xác đến ± 1 g. | đến 26/5/2026 | |
| Ống đong có vạch chia độ chính xác đến ± 1 mL | ||||
| Máy trộn yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6016 (ISO 679) | ||||
| Nước, nước cất hoặc nước khử ion | ||||
| Đồng hồ bấm giây, với độ chính xác đến ± 1 s. | ||||
| Thước, với độ chính xác đến ± 0,5 mm | ||||
| Dùng dụng cụ Vicat | ||||
| Khay ngâm mẫu | ||||
| Bể nước hoặc phòng kín, dùng để đặt các khay ngâm mẫu có nhiệt độ được kiểm soát trong dải (27 ± 2) °C | ||||
| 5 | XM pooc lăng PP Xác định độ nở | Khuôn kích thước 25x25x285mm | ||
| thanh dằn mẫu | ||||
| Máy trộn yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6016 (ISO 679) | dụng cụ đo chênh lệch chiều dài | |||
| Khay ngâm mẫu | ||||
| Máy trộn hành tinh | ||||
| Tủ dương hộ | ||||
| Cân độ chính xác 0.1g | ||||
| thanh gại kim loại (1x30x300)mm | ||||
| Bay thép | ||||
| Đồng hồ bấm giây | ||||
| 6 | XmPp xác định hàm lượng phụ gia khoáng | cốc đựng mẫu | ||
| Cân độ chính xác 1g | ||||
| Lò nung nhiệt độ 1000oC | ||||
| II | HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | |||
| 1 | Xác định độ sụt | Côn N1 | ||
| 2 | Xác định KLTT HH Bê tông | Thùng kim loại hình trụ dung tích 5 lít hoặc 15 lít | ||
| Thiết bị đầm như mục 3. 7 TCVN 3105 : 1993 | ||||
| Cân kĩ thuật chính xác tới 50g | đến 26/5/2026 | |||
| Thước lá bằng thép dài 400mm | ||||
| 3 | Xác định độ tác nước, tách vữa | Khuôn thép kích thước 200 x 200 x 200mm | ||
| Bàn rung tần số 2900 ± 100 vòng phút, biên độ 0,5 ± 0,01mm | ||||
| thép tròn đk 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn | ||||
| Cân kĩ thuật có độ chính xác tới 50g | đến 26/5/2026 | |||
| Sàng kích thước mắt 5mm. | ||||
| Thước lá kim loại, Tủ sấy 2000C | đến 15/10/2026 | |||
| 4 | Xác định độ hút nước | cân kỹ thuật | ||
| Thùng ngâm mẫu | ||||
| tủ sấy | ||||
| bình hút ẩm chứa CaCl2 | đến 26/5/2026 | |||
| 5 | Xác định khối lượng thể tích | có khả năng cân phù hợp và có độ chính xác không lớn hơn 0,1 % khối lượng được cân | ||
| Thước đo có độ dài phù hợp và có vạch chia đến 1 mm | ||||
| Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ, có khả năng sấy ở nhiệt độ (105 ± 5) °C, thùng kín | đến 26/5/2026 | |||
| 6 | Xác định cường độ nén | Máy nén, thước lá kim loại | ||
| 7 | Xác định lớp bảo vệ. | Thiết bị đo chỉ thị số | ||
| 8 | Xác định độ thấm nước | Máy thử thấm | ||
| 9 | Xác định cường độ chịu kéo khi uốn | Máy nén, uốn, bữa | ||
| 10 | Xác định cường độ chịu kéo khi bửa | Máy nén, uốn, bữa | ||
| 11 | Xác định cường độ mẫu khi khoan từ kết cấu | Máy khoan, cắt, máy nén, uốn, bữa, cân, thước kẹp | ||
| III | THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lấy mẫu | Dụng cụ xúc bằng thép | ||
| thùng chứa mẫu khô có nắp đậy | ||||
| bay và dao, xẻng | ||||
| Cân với độ chính xác đến 0,1 g. | đến 26/5/2026 | |||
| Máy trộn nếu có | ||||
| 2 | Xác định độ lưu động vữa tươi | Thước, với độ chính xác 1mm | ||
| Bay, chảo trộn mẫu | ||||
| bàn giằn | ||||
| Khâu hình côn đáy lớn 100mm, đáy nhỏ 70mm | ||||
| chày đàm bằng vật liệu cứng không hút nước đk xấp xỉ 40mm | ||||
| 3 | Xác địnhKLTT của vữa tươi | Cân với độ chính xác đến ± 1 g. | đến 26/5/2026 | |
| Bình đong bằng kim loại không gỉ có thể tích 1it đường kính trong là 125mm | ||||
| 4 | Xác định thời gian đông kết của vữa tươi | Khâu đựng vữa | ||
| Kim đâm xuyên, vòng đệm, cơ cấu đòn bẫy, cân kỹ thuật 10 độ chính xác 100g, đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng hộ, bay chảo | đến 26/5/2026 | |||
| 5 | Xác định KLTT của vữa đóng rắn | Cân với độ chính xác đến 01 g. | đến 26/5/2026 | |
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| Thước, với độ chính xác 0,1mm | ||||
| Cân thủy tĩnh | ||||
| Parafin | ||||
| 6 | Xác định cường độ uốn, nén của vữa đóng rắn | Khuôn, theo TCVN 6016:2011. | ||
| Chày đầm mẫu | ||||
| Tủ dưỡng hộ | ||||
| Mãnh vãi cotton, máy thử nén | ||||
| Giấy lọc định tính, tấm kính, máy thử uốn | ||||
| 7 | Xác định cường độ dính bám của vữa đóng rắn trên nền | vòng hinh nón cụt bằng đồng | ||
| Tấm đầu kéo bám dính hình tròn bằng thép | ||||
| Keo gắn, tủ dưỡng hộ | ||||
| Máy thử cường độ bám dính có khả năng tạo lực trực tiếp tới 5KN | ||||
| Giấy lọc định tính, tấm kính, máy thử uốn | ||||
| 7 | Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn | Khay có chiều sâu 20mm | ||
| 4 miến đệm có 1 viên mẫu vữa | ||||
| Đồng hồ bấm giây | ||||
| Cân với độ chính xác đến 01 g, thùng lưu mẫu duy trì độ ẩm tương đối ở mức 95 ±5 % | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 60+-5 oC | đến 15/10/2026 | |||
| Khuôn kim loại và dụng cụ phụ trợ khác | ||||
| 8 | Vữa xi măng không co | Nhớt kế | ||
| Thùng kim loại hình trụ, dung tích 2 L | ||||
| Cân kỹ thuật chính xác đến 5 g. | ||||
| Nắp đậy bằng kính. | ||||
| Pipét dung tích 5 mL. | đến 15/10/2026 | |||
| IV | THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BT VÀ VỮA, ĐÁ DĂM NƯỚC , ĐÁ LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Thành phần hạt | cân kỹ thuật có độ chính xác 1 % | đến 26/5/2026 | |
| bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước 2,5 mm; 5 mm; 10 mm; 20 mm; 40 mm; 70 mm; 100 mm và sàng lưới kích thước mắt sàng 140 mm; 315 mm; 630 mm và 1,25 mm | ||||
| Tủ sấy | đến 15/10/2026 | |||
| 2 | Thành phần thạch học | Cân kỹ thuật có độ chính xác 1 % | ||
| bộ sàng có kích thước mắt sàng: 5 mm; 2,5 mm; 1,25 mm; 0,63m m; 0,315mm; 0,14mm | ||||
| kính hiển vi có độ phóng đại từ 10 lần đến 50 lần | ||||
| kính hiển vi phân cực có độ phóng đại đến 1 350 lần | ||||
| kính lúp, thanh nam châm | ||||
| thuốc thử dùng để xác định thành phần khoáng | ||||
| que thuỷ tinh nhỏ | ||||
| 3 | Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước. | cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1 % | đến 26/5/2026 | |
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| bình dung tích, bằng thuỷ tinh, từ 1,05 lít đến 1,5 lít | ||||
| thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước, khay chứa | ||||
| côn thử độ sụt của cốt liệu, phễu chứa | ||||
| que chọc kim loại khối lượng 340 g | ||||
| bình hút ẩm | ||||
| sàng có kích thước mắt sàng 5 mm và 0,14mm | ||||
| 4 | Xác định KLTT xốp và độ hổng | Thùng đong kim loại, hình trụ dung tích 1l, 2l, 5l, 20l | ||
| Cân kỹ thuật chính xác 1% | ||||
| Phễu chứa vật liệu | ||||
| Bộ sàng tiêu chuẩn Theo TCVN 7572-2006 | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| Thước lá kim loại | ||||
| 5 | Xác định độ ẩm | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 % | đến 26/5/2026 | |
| dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao) | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| 6 | Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 % | đến 26/5/2026 | |
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| Thùng rửa cốt liệu | ||||
| Đồng hồ bấm giây | ||||
| Tấm kính | ||||
| kim sắt nhỏ | ||||
| 7 | Xác định tạp chất hữu cơ | ống dung tích hình trụ , dung tích 250 ml và 100 ml | ||
| cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1 % | đến 26/5/2026 | |||
| bếp cách thủy | ||||
| sàng có kích thước lỗ 20 mm | ||||
| thang màu để so sánh | ||||
| thuốc thử: NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %; rượu êtylic dung dịch 1 % | ||||
| 8 | Xác định cương độ và hệ số hoá mềm đá gốc | Máy nén thuỷ lực | đến 26/5/2026 | |
| Máy khoan và máy cưa đá | ||||
| Máy mài nước | ||||
| thước kẹp, thùng hoặc chậu ngâm mẫu. | ||||
| 9 | Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn. | máy nén thủy có lực nén đạt 500 kN | đến 26/5/2026 | |
| xi lanh bằng thép, có đáy rời Đk 75mm và 150mm | ||||
| cân kỹ thuật có độ chính xác 1 % | đến 26/5/2026 | |||
| bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572-2 : 2006 | ||||
| – thùng ngâm mẫu. | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| 10 | Xác định độ hao mòn khi va đập (Los Angles) | máy Los Angeles | ||
| bi thép, khối lượng từ mỗi viên từ 390 g đến 445 g | ||||
| cân kỹ thuật độ chính xác 1 % | đến 26/5/2026 | |||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| 11 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn. | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 % | đến 26/5/2026 | |
| thước kẹp cải tiến | ||||
| bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572-2 : 2006 | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| 12 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu – phong hoá | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,01g | đến 25/5/2026 | |
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572-2 : 2006 | ||||
| Kim sắt và kim nhôm, Búa con | ||||
| 13 | Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1% | ||
| kính lúp | ||||
| 14 | Xác định hàm lượng Mica | cân phân tích, chính xác đến 0,001 g | đến 25/5/2026 | |
| tủ sấy, có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ | đến 15/10/2026 | |||
| bộ sàng tiêu chuẩn: kích thước 5 mm; 2,5 mm; 1,25 mm; 630 mm; 315 mm; 140 mm | ||||
| giấy nhám khổ giấy 330 mm x 210 mm | ||||
| đũa thuỷ tinh | ||||
| 15 | Xác định hàm lượng lọt sàng 0.075 bằng pp rửa | cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0.01g. | ||
| Sàng kích thước 2, 0.425, 0.075 | ||||
| 16 | TN Xác định hàm lượng hữu cơ | Lò nung phải có khả năng duy trì nhiệt độ liên tục ở mức $455 \pm 10^\circ C$. | ||
| Cân độ chính xác 0.01g và 0.1g, bình hút ẩm | ||||
| Tủ sấy duy trì nhiệt 105-110 oC | ||||
| V | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Xác định khối lượng riêng | Nước Dầu hoả, Cân kỹ thuật độ chính xác đến 0,01 g | đến 25/5/2026 | |
| Bình tỷ trọng có dung tích không nhỏ hơn 100 cm³ | ||||
| Cối sứ và chày sứ hoặc cối đồng và chày đồng | ||||
| Rây có lưới N°2 (kích thước lỗ rây 2 mm) | ||||
| Bếp cát, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ | ||||
| Bơm chân không có cả bình hút chân không | ||||
| Tỷ trọng kế, Phễu nhỏ, Thiết bị ổn nhiệt, Cốc nhỏ hoặc hộp nhôm có nắp | ||||
| 2 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ đến 300 °C | đến 15/10/2026 | |
| Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01 g | đến 25/5/2026 | |||
| Bình hút ẩm có Canxi clorua | ||||
| hộp nhôm có nắp, thể tích lớn hơn hay bằng 30 cm3 | ||||
| Rây có đường kính lỗ 1 mm | ||||
| Cốc sứ và chày sứ có đầu bọc cao su | ||||
| Khay men để phơi đất | ||||
| 3 | Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy | Quả dọi thăng bằng | ||
| các tấm kính nhám | ||||
| Rây với kích thước lỗ 1 mm | ||||
| Cối sứ và chày có đầu bọc cao su | ||||
| Bình thuỷ tinh có nắp | ||||
| Cân kĩ thuật có độ chính xác đến 0,01 g | đến 25/5/2026 | |||
| hộp nhôm có nắp dùng để xác định độ ẩm | ||||
| Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ | đến 15/10/2026 | |||
| Bát sắt tráng men hoặc sứ | ||||
| Dao để nhào trộn | ||||
| 4 | Xác định thành phần hạt | Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01 g | đến 25/5/2026 | |
| rây kích thước: 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25 và 0,1mm | ||||
| Cối sứ và chày bọc cao su | ||||
| Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ | đến 15/10/2026 | |||
| Bình hút ẩm có canxi clorua, Bát đựng đất | ||||
| Quả lê bằng cao su, Dao con, Cân chính xác đến 1g | ||||
| Máy sàng lắc, Cân phân tích | ||||
| Tỉ trọng kế có thang từ 0,995 đến 1,030 | ||||
| bộ phận đun và làm lạnh bằng nước | ||||
| 5 | Xác định sức chống cắt trên máy cắt thẳng | Máy cắt loại A, Hộp cắt, dao vòng cắt | ||
| Đồng hồ đo biến dạng 0,01mm | đến 26/5/2026 | |||
| Tấm nén truyền lực thẳng đứng | ||||
| hộp làm bảo hoà nước , Vòng lực ngan, tải trọng | ||||
| 6 | Xác định tính nén lún trong điều kiện nở hông | Hộp nén, bàn máy, bộ phần tăng tải vói hệ thống cánh tay đòn, đá thấm | ||
| Đồng hồ đo biến dạng 0,01mm | đến 26/5/2026 | |||
| 7 | Xác định khối lượng thể tích | dao vòng bằng kim loại không rỉ, Cân chính xác 0,01g | đến 25/5/2026 | |
| dao cắt, | ||||
| 8 | Thí nghiệm sức chịu tải của đất CBR trong phòng thí nghiệm | máy nén có khả năng tạo ra lực nén tới 44,5 kN | đến 26/5/2026 | |
| Đồng hồ đo biến dạng 0,01mm | đến 26/5/2026 | |||
| Cối (khuôn) CBR, Chày đầm | ||||
| Dụng cụ đo độ trương nở, Bể ngâm mẫu | ||||
| Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ 105 – 110oc | đến 15/10/2026 | |||
| Cân có khả năng cân được đến 15 kg độ chính xác 1 g | đến 25/5/2026 | |||
| Cân có khả năng cân được đến 800g độ chính xác 0,01 g | đến 25/5/2026 | |||
| Sàng lỗ vuông loại 50,0 mm, 19,0 mm và 4,75 mm | ||||
| giấy lọc, hộp đựng mẫu ẩm, chảo trộn, muôi xúc, thanh thép cạnh thẳng | ||||
| 9 | Đầm nén đất đá dăm trong phòng thí nghiệm | Cối đầm, Chầy đầm gồm có chầy đầm thủ công | ||
| dùng kích thủy lực, | ||||
| Cân có khả năng cân được 15 kg với độ chính xác ± 1g | đến 25/5/2026 | |||
| Cân có khả năng cân được đến 800g độ chính xác± 0,01 g | đến 25/5/2026 | |||
| Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ 105 – 110oc | đến 15/10/2026 | |||
| Sàng: 2 sàng lỗ vuông loại 19,0mm và 4,75mm | ||||
| Thanh thép để gạt thẳng cạnh, như chảo, bay, dao | ||||
| vồ gỗ, chầy cao su, Hộp giữa ẩm | ||||
| 10 | Đầm chặt tiêu chuẩn | Cối đầm bao gồm cối, búa và cần dẫn búa | ||
| Cân kĩ thuật có độ chính xác 0,01 kg | đến 25/5/2026 | |||
| Sàng có lỗ 5 mm | ||||
| Bình phun nước, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ | đến 15/10/2026 | |||
| Bình hút ẩm có Canxi clorua, Dao gọt đất | ||||
| Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh có nắp để xác định độ ẩm | ||||
| Khay để trộn đất, có kích thước khoảng 40 cm x 60 cm | ||||
| Vải để phủ đất, Vồ để đập vỡ đất cục | ||||
| Cối sứ và chày bọc cao su để nghiền đất | ||||
| 11 | Xác định hệ số thấm K | Dao vòng | ||
| Thiết bị thí nghiệm thấm đầu nước thay đổi, kiểu hộp thấm | ||||
| Dụng cụ chế bị mẫu đối với đất bị phá hủy kết cấu | ||||
| dụng cụ xác định độ ẩm của đất | ||||
| dụng cụ xác định khối lượng thể tích đất kết cấu nguyên trạng, theo như quy định tại TCVN 4202 : 2012. | ||||
| tấm cao su, chày gỗ; cối bằng sứ | ||||
| Các sàng phân tich hạt kích thước lỗ 2 mm và 5 mm | ||||
| Nhiệt kế có độ chính xác 0,5°C | ||||
| Đồng hồ bấm giây và đồng hồ chỉ giờ | ||||
| Thước cặp cơ khí có độ chính xác đến 0,1 mm | đến 15/10/2026 | |||
| Cân kĩ thuật các loại có độ chính xác đến 0,01; 0,1 và 1 g | đến 15/10/2026 | |||
| Nước cất hoặc nước máy, nước sạch | ||||
| dao cắt ; dao gạt phẳng, khay đựng đất, muôi xúc đất | ||||
| 12 | Đo moduyn đàn hồi mẫu xi măng đất | Máy nén thuỷ lực tốc độ gia tải 0.5 – 2mm/ phút | ||
| Đồng hồ đo biến dạng 0,01mm | ||||
| Gá đo biến dạng | ||||
| khuôn đúc mẫu | ||||
| Máy trộn, kích thuỷ lực, tủ dưỡng hộ | ||||
| 13 | Cường độ nén – kháng nén đất mẫu trụ ximang | Máy nén thuỷ lực tốc độ gia tải 0.5 – 2mm/ phút | ||
| Đồng hồ đo biến dạng 0,01mm | ||||
| Gá đo biến dạng | ||||
| khuôn đúc mẫu | ||||
| Máy trộn, kích thuỷ lực, tủ dưỡng hộ | ||||
| VI | THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN | |||
| 1 | Thử kéo+ Thử uốn | Máy kéo nén đa năng | đến 26/5/2026 | |
| Cân Ký thuật có độ chính xác 1g | đến 25/5/2026 | |||
| Thước lá kim loại | ||||
| dụng cụ chia vạch | ||||
| Thước kẹp | ||||
| Thước hộp | ||||
| máy cắt thép, khuôn uốn chày uốn các loại | ||||
| 2 | Thử phá huỷ mối hàn kim loại + thử uốn – thử kéo dọc, Thử kéo ngang, kiểm tra hàn ống thử nén dẹt kiểm tra khuyết tật bề mặt , cường độ kéo bu long, vít, vít cấy |
Máy kéo nén đa năng | ||
| Cân Ký thuật có độ chính xác 1g | đến 25/5/2026 | |||
| Thước lá kim loại, búa 2 mm hoặc là búa 8 mm | ||||
| dụng cụ chia vạch, | ||||
| Thước kẹp | ||||
| Thước hộp | ||||
| máy cắt thép, khuôn uốn chày uốn, búa uốn các loại | ||||
| VIII | THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đo độ chặt bằng phương pháp dao vòng | Dao đai dung tích >=940cm3 | ||
| Dao gạt đất, cân độ chính xác 1g và 0,1g | ||||
| búa đóng, tấm kính phẳng, hộp xác định độ ẩm | ||||
| túi nilon đựng mẫu | ||||
| 2 | Xác định độ ẩm, KLTT của đất trong lớp kết cấu bằng pp rót cát | Bộ phễu rót cát, Bình chứa cát,Đế định vị, phễu | ||
| Cát chuẩn | ||||
| Cân có khả năng cân được đến 15 kg với độ chính xác ± 1,0 g và Một chiếc có khả năng cân được đến 1500 g với độ chính xác ± 0,01 g (để xác định độ ẩm mẫu). | đến 25/5/2026 | |||
| đến 15/10/2026 | ||||
| Tủ sấy duy trì nhiệt độ 110 ± 105 oC | đến 15/10/2026 | |||
| sàng mắt vuôngcó kích cỡ 2,36, 1,18, 0,6 , 0,3 mm và 2 sàng có kích cỡ là 4,75 mm và 19,0 mm để sàng hạt quá cỡ. | ||||
| dao, cuốc nhỏ, đục, xẻng nhỏ, thìa, đinh to, xô có nắp đậy, hộp đựng mẫu độ ẩm, chổi lông | ||||
| 3 | Xác dịnh độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3m | Thước thẳng bằng kim loại không rỉ, dài 3,0 m | ||
| Con nêm: chiều cao: 3 mm, 5 mm, 7 mm, 10 mm, 15 mm và 20 mm | ||||
| Chổi để quét sạch mặt đường, Biển báo giao thông | ||||
| 4 | Đo mo đun dàn hồi của đất nền và các lớp kết cấu áo đường bằng pp tấm ép cứng. | Kích thuỷ lực tạo ra áp lực trên tấm ép với độ chính xác tới 0,01 Mpa | đến 26/5/2026 | |
| Tấm ép cứng đường kính 76 cm và đường kính 33 cm | ||||
| Hai đồng hồ đo biến dạng đo chính xác tới 0,01 mm | đến 26/5/2026 | |||
| Giá đỡ đồng hồ đo biến dạng | ||||
| Cát khô, sạch (lọt qua sàng mắt vuông 0,6 mm và nằm trên sàng 0,3 mm) | ||||
| Thước ni vô | ||||
| 5 | Đo mo đun dàn hồi E chung của áo đường bằng cần bankelman | Cần Benkenman, Nhiệt kế, Đồng hồ bấm giây | ||
| Đục nhọn, búa, nước hoặc glyxern, mỡ bò, giấy kẻ ly | ||||
| 6 | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát. | cát chuẩn, bộ thí nghiệm rác cát | ||
| Kích, dầm dịnh vị, các cọc neo vít, ống vách | ||||
| 7 | Xác định mô dun biến dạng hiện trường bằng tấm nén phẳng | tấm nén, các thiết bị chất tải, neo giữ, đo biến dạng | ||
| Kích, dầm dịnh vị, các cọc neo vít, ống vách | ||||
| 8 | Phương pháp thí nghiệm bằng tải tĩnh, ép dọc trục | kích, bơm và hệ thống thủy lực | ||
| kích, bơm và hệ thống thủy lực | ||||
| Hệ đo đạc quan trắc bao gồm thiết bị, dụng cụ đo tải trọng tác dụng lên đầu cọc, do chuyển vị của cọc, máy thủy chuẩn, dầm chuẩn và dụng cụ kẹp đầu cọc. | ||||
| chuyển vị kế có độ chính xác đến 0,01 mm | đến 26/5/2026 | |||
| Máy thủy chuẩn, Các thiết bị đo tải trọng | ||||
| Các bộ phận gá lắp thiết bị đo chuyển vị | ||||
| 8 | Thí nghiệm xuyên động DCP | bộ thí nghiệm xuyên động DCP | ||
| 9 | trắc địa công trình xây dựng | Máy thuỷ bình | ||
| Chân , Minva, Mỉro metter | ||||
| 10 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT | Thiết bị khoan tạo lỗ, Đầu xuyên, Bộ búa đóng | ||
| 11 | Thí nghiệm độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát. | cát khô, sạch, tròn cạnh cỡ sàng số No50 (0,15mm) và số No100 (0,30mm), Ống đong, Bàn xoa, bàn chải sắt cứng | ||
| thước dài 500 mm khắc vạch đến 1 mm | ||||
| tấm chắn gió, cân thí nghiệm có độ chính xác 0,1 g | đến 25/5/2026 | |||
| 12 | Siêu âm kết hợp bật nảy | Máy siêu âm, | ||
| Súng bật nảy | ||||
| 13 | Xác định cường độ lún công trình bằng PP đo cao hình học | Máy thủy bình | ||
| Mia inva, micro meter | ||||
| 14 | chỉ số CBR hiện trường đất nền | thiết bị xuyên CBR hiện trường | ||
| 15 | Thí nghiệm Cống hộp , Cống tròn BTCT | dàn ép cống 500kN,thước thép,kính lúp có độ phóng đại 0.02mm | ||
| 16 | Thí nghiệm Cống hộp , Cống tròn khả năng chống thấm nước | Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng,đồng hồ đo thời gian,bay,matit bitum hoặc vữa | ||
| 17 | Thí nghiệm xuyên SPT | Thiết bị Búa SPT | ||
| 18 | Đo điện trở | Máy đo điện trở đất | ||
| Kiềm, vít, chân cấm đất, cờ lê | ||||
| IX | THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan | Thước đo chính xác 0,1mm (thước lá, thước cặp, thước thẳng). | ||
| 2 | Xác định cường độ nén | Máy nén, máy cắt gạch | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| miếng kính, bay, chảo trộn ximang | ||||
| 3 | xác định độ hút nước | Tủ sấy tới 200 0C | đến 15/10/2026 | |
| Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | đến 25/5/2026 | |||
| bể ngâm mẫu | ||||
| 4 | Xác định khối lượng thể tích | Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | đến 25/5/2026 | |
| Tủ sấy tới nhiệt độ 200 0C | đến 15/10/2026 | |||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| 5 | Xác định độ rỗng | Thùng | ||
| Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | đến 25/5/2026 | |||
| 6 | Xác định cường độ uốn | Máy thử uốn, bay, chảo trộn ximang | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm, miếng kính | ||||
| 7 | Xác định Độ thấm nước | Thiết bị thử thắm các chốt và bulong đủ chắc chắn không để nước thoát ra ngoài. | ||
| X | THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan | Thước đo chính xác 0,1mm, Thước nivô, có độ chính xác 0,1 mm, Thước lá có chiều dày chuẩn, độ chuẩn xác 0,1 mm | ||
| 2 | Xác định cường độ nén | Máy nén, máy cắt gạch | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| miếng kính, bay, chảo trộn ximang | ||||
| 3 | xác định độ hút nước | Tủ sấy, có khả năng làm việc ở 105oC ± 5oC | đến 15/10/2026 | |
| Cân, Khăn ẩm, Thùng chứa nước, Sáp, Bàn chải | ||||
| Nước sạch | ||||
| 4 | Xác định khối lượng thể tích | Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | ||
| Tủ sấy tới nhiệt độ 200 0C | ||||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| 5 | Xác định độ rỗng | Thùng | ||
| Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | ||||
| 6 | Xác định cường độ uốn | Máy thử uốn, bay, chảo trộn ximang | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm, miếng kính | ||||
| 7 | Xác định Độ mài mòn | Thiết bị mài, | ||
| XI | THÍ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP AAC. | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan | Thước thẳng, Thước ke vuông, Thước nivô, độ chính xác đến 0,1 mm/m, hước lá, có chiều dày chuẩn, có vạch chia đến 1 mm, Bộ căn lá thép, có độ dày căn lá thép (0,02-1,00) mm | ||
| 2 | Xác định cường độ nén | Máy cắt , Máy nén, Dụng cụ làm phẳng mặt mẫu | ||
| Cân kỹ thuật, khả năng đọc tới 1 g, Bay, chảo trộn hồ xi măng | đến 25/5/2026 | |||
| Tủ sấy, có bộ phận điều chỉnh và có thể ổn định ở nhiệt độ (105 ± 5) °C; | đến 15/10/2026 | |||
| 3 | xác định độ hút nước | Cân kỹ thuật chính xác tới 5g | đến 25/5/2026 | |
| Thùng ngâm mẫu | ||||
| Tủ sấy 2000C | đến 15/10/2026 | |||
| Khăn lau mẫu | ||||
| 4 | Xác định khối lượng thể tích | Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | ||
| Tủ sấy tới nhiệt độ 200 0C | ||||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| 5 | Xác định độ rỗng | Thùng | ||
| Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam | ||||
| 6 | Xác định cường độ uốn | Máy thử uốn, bay, chảo trộn ximang | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm, miếng kính | ||||
| 7 | Xác định Độ mài mòn | Thiết bị mài, | ||
| XII | THÍ NGHIỆM NGÓI | |||
| 1 | Xác định thời gian xuyên nước | TKhung bằng kim loại (2) để chấn nước có diện tích bề mặt tương đương với diện tích có ích của viên ngói | ||
| 2 | Xác định cường độ nén | Máy cắt , Máy nén, Dụng cụ làm phẳng mặt mẫu | ||
| Cân kỹ thuật, khả năng đọc tới 1 g, Bay, chảo trộn hồ xi măng | ||||
| Tủ sấy, có bộ phận điều chỉnh và có thể ổn định ở nhiệt độ (105 ± 5) °C; | ||||
| 8 | xác định độ hút nước | Tủ sấy có khả năng điều chỉnh nhiệt độ | đến 15/10/2026 | |
| Cân kĩ thuật có độ chính xác 0,1 gam | đến 25/5/2026 | |||
| Thùng ngâm mẫu | ||||
| XIII | THÍ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan | Thước đo chính xác 1mm (thước lá, thước cặp, thước thẳng). | ||
| 2 | Xác định cường độ nén | Máy nén, máy cắt gạch | ||
| Thước đo có độ chính xác tới 1 mm | ||||
| miếng kính, bay, chảo trộn ximang, Bộ má ép bằng thép có các kích thước. + Chiều dài: 120mm ± 0,2mm; + Chiều rộng: 60mm ± 0,2mm; + Chiều dày: Không nhỏ hơn 15mm |
||||
| XIII | THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐÁ ỐP LÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan | Thước calip | ||
| 2 | xác định độ hút nước | Tủ sấy, có bộ phận điều khiển và khống chế nhiệt độ đến (110±5) °C | đến 15/10/2026 | |
| Thiết bị gia nhiệt, Nguồn nhiệt | ||||
| Cân, chính xác đến 0,01 %., Nước cất hoặc nước đã khử ion, Bình hút ẩm, Khăn ẩm, Vòng lưới, giá đựng, hoặc giỏ, Cốc thủy tinh, Bình chân không và hệ thống hút chân không | ||||
| 3 | Xác định cường độ uốn | Tủ sấy làm việc ở nhiệt độ 110 ± 5 0C, Đồng hồ áp lực tự ghi, hai thanh đỡ hình trụ, Thanh hình trụ ở giữa | đến 15/10/2026 | |
| 4 | Xác định Độ mài mòn | Thiết bị mài mòn, Cân , Thiết bị đánh giá bằng mắt thường, Tủ sấy, hoạt động được ở nhiệt độ (110 ± 5) °C | ||
| XIV | THÍ NGHIỆM BỘT KHOÁNG | |||
| 1 | Xác định thành phần hạt | Cân, Có độ chính xác 0,1 g | đến 25/5/2026 | |
| Tủ sấy, Có thể duy trì nhiệt độ (110 ± 5) °C | đến 15/10/2026 | |||
| Bộ sàng tiêu chuẩn, Sàng mắt vuông gồm có 3 cỡ sàng 0,075 mm; 0,300 mm; 0,600 mm và đáy. |
||||
| Bình hút ẩm bằng thủy tinh, Đường kính 300 mm | ||||
| 2 | Xác định độ ẩm | Cân, có độ chính xác 0,01 g | đến 25/5/2026 | |
| Tủ sấy, có thể duy trì nhiệt độ (110 ± 5) °C. | đến 15/10/2026 | |||
| Khay sấy, bằng nhôm | ||||
| 3 | Xác định hệ số thích nước | Cân, có độ chính xác 0,01 g. | đến 25/5/2026 | |
| Tủ sấy, có thể duy trì nhiệt độ (110 ± 5) °C và (150 ± 5) °C | đến 15/10/2026 | |||
| Bát sứ, dung tích 100 ml, Chày, có đầu bịt cao su | ||||
| Đũa thủy tinh, có chiều dài 20 cm, đường kính 4,0 mm | ||||
| Nước cất, Ống đong, Dầu hỏa | ||||
| XV | THÍ NGHIỆM ỐNG NHỰA HDPE | |||
| 1 | Xác định độ bền kéo | Máy thử độ bền kéo | đến 26/5/2026 | |
| Kẹp, để giữ mẫu thử | ||||
| Bộ phận chỉ báo tải trọ , Giãn kế, Panme, hoặc thiết bị tương đương, Máy phay và máy cắt | ||||
| 2 | Xác định độ bền va đập | Máy thử va đập | ||
| Khung chính, Giá đỡ mẫu thử | ||||
| Vật nặng, Cơ cấu thả | ||||
| XVI | THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xác định kích thước – khuyết tật ngoại quan | Thước Pamme độ chính xác 0,01mm | ||
| Thước thép độ chính xá 1mm | ||||
| 1 | Xác định – Ứng suất bề mặt kính | Cân điện tử: Có độ chính xác tối thiểu 0,1 g | ||
| Giỏ đựng mẫu, Bể nước, Nhiệt kế, Tủ sấy | ||||
| 1 | Kính va đập | Vật va đập, p suất lốp, Thước đo độ cao, Cân điện tử | ||
| Khung gá mẫu, Đệm cao su, Đồng hồ đo áp suất | ||||
| XVII | THÍ NGHIỆM SƠN VÀ VECNI | |||
| 1 | Xác định màu sắc bằng pp trực quang | Tấm nền để thử mẫu sơn lõng | ||
| Thiết bị đo độ bóng | ||||
| 2 | Xác định độ mịn Sơn | Thước đo | ||
| 2 | Sơn – Xác định thời gian khô hoàn toàn, thời gian khô bề mặt | Máy thử vạn năng, Nút cao su, Tấm mẫu, Thiết bị gia công màng sơn, Đồng hồ bấm giây, Dụng cụ đo độ dày màng sơn | ||
| 2 | Chiều dày lớp Sơn phủ | Dụng cụ đo kiểu bánh xe | ||
| XVIII | THÍ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT VÀ KHÔNG DỆT. | |||
| 1 | Xác định khối lượng trên đơn vị diên tích | Thước thẳng, compa đo có độ chính xác đến 1 mm Kéo cắt vải bản to. Bút ghi. + Khuôn lấy mẫu thử hình vuông hoặc hình tròn có diện tích nhỏ nhất là 10000 mm2 |
||
| 2 | Xác định độ dẫn nước | Thiết bị đo độ dẫn nước, Nhiệt kế, chính xác tới 0,20Cư | ||
| Ống lường xác định thể tích nước, chính xác tới 10 cm3 | ||||
| Cân xác định khối lượng nước, chính xác tới 1%. | đến 25/5/2026 | |||
| Đồng hồ đo tải trọng đặt vuông góc lên mẫu thử, chính xác tới 1%. | ||||
| Đồng hồ đo hàm lượng ôxy hòa tàn trong nước, chính xác tới 0,1 mg / lít | ||||
| Đồng hồ bấm giây, chính xác tới 0,1 s. | ||||
| 3 | Xác định sức bền kháng thủng | Thiết bị thử và côn đo đường kính lỗ thủng | ||
| 4 | Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài | Máy kéo, bộ ngàm , thiết bị đo độ giãn dài | đến 26/5/2026 | |
| 5 | Xác định kích thước lỗ lọc O0,9 | Tủ sấy duy trì nhiệt độ từ 50oC đến 110 oC. – Cân để xác định khối lượng vật liệu hạt có độ chính xác đến ± 0,01 g – Đồng hồ bấm giây có độ chính xác đến ± 1s – Bộ sàng để phân tích thành phần vật liệu hạt có kích thước lỗ cho ở |
đến 15/10/2026 đến 25/5/2026 |
|
| 6 | Độ bền tia cục tím, nhiệt độ và độ ẩm | Buồng chiếu xạ, Đèn chiếu tia cực tím, Đèn hồ quang xenon cực tím , Đèn huỳnh quang cực tím , Giá đỡ mẫu thử , Nhiệt kế vách đen , Thiết bị xác định mật độ chiếu xạ, Thiết bị tạo ẩm | ||
| 7 | Độ xuyên thấm | Thiết bị đo độ thấm xuyên | ||
| 8 | Lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật | Máy kéo, ngàm, thiệt bị đo giãn dài | đến 26/5/2026 | |
| 9 | Lực xé rách hình thang | Máy kéo, ngàm, thiệt bị đo kích thước mẫu | // | |
| 10 | Lực xuyên thủng CBR | Máy nén, thiết bị xuyên, ngàm kẹp | // | |
| 11 | Lực kháng xuyên thủng thanh | Máy nén, thiết bị xuyên, ngàm kẹp | // | |
| 12 | Áp lực kháng bục | Thiết bị tạo áp lực nén, Ngàm kẹp, Dụng cụ đo kích thước của mẫu thử | ||
| 13 | kích thước lổ biểu kiến | Thiết bị lắc, Khay, nắp và khung rây đường kính 200 mm, Hạt thủy tinh hình cầu, Tủ sấy, khay | ||
| XIX | THÍ NGHIỆM NƯỚC CHO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xác định hàm lượng cặn không tan | Tủ sấy;Lò nung; Bình hút ẩm; Bát sứ, chén sứ, chén bạch kim; Phễu lọc; Giấy lọc không tro | ||
| 2 | Xác định độ PH | Bình mẫu, Thiết bị đo nhiệt độ, Nhiệt kế, thang chia đến 0,5oC, Bộ cảm biến nhiệt độ, pH-mét, . Điện cực thủy tinh và điện cực so sánh, Máy khuấy | ||
| 3 | Xác định hàm lượng Ion sunfat (SO4-2) | Phễu lọc thuỷ tinh xốp, dung tích khoảng 30 ml, độ xốp bằng 4, Bình thuỷ tinh có vòi (Buchner), có bảo hiểm để lọc chân khôn, Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0.0002 g, Bát cô bằng bạch kim dung tích 250 ml. | ||
| 4 | Xác định hàm lượng Ion clorua | Bộ chuẩn độ tự động có, Điện cực bạc và cặp điện cực chuẩn so sánh (Ag/AgCl/KCl/KNO3). Dung dịch KNO3 trong ống xả cần được thay mới hàng tháng, Buret 20 ml, Bình chuẩn độ 150 ml. | ||
| 5 | Xác định lượng muối (NaCL). | Axit nitric, c(HNO3); Dung dịch natri clorua, β(NaCl) = 10,00 g/l; Dung dịch polyvinyl alcohol (PVA), β(PVA) ≈ 2 g/l; Dung dịch chuẩn bạc nitrat, c(AgNO3) = 0,100 mol/l; Buret 20 ml; Bình chuẩn độ 150 ml; Bộ khuấy từ và thanh khuấy | ||
| 6 | Xác định tạp chất hữu cơ | Axit sunfuric, p(H2SO4) = 1,84 g/ml, 18 mol/l; Axit sunfuric, c(H2SO4) = 7,5 mol/l; Axit sunfuric, c(H2SO4) = 2 mol/l; Natri oxalat, dung dịch gốc, c(Na2C2O4) = 0,05 mol/l; Natri oxalat, dung dịch chuẩn, c(Na2C2O4) = 5 mmol/l; Kali pemanganat, dung dịch gốc, c(KMnO4) ≈ 20 mmol/l; Kali pemanganat, dung dịch chuẩn, c(KMnO4) » 2 mmol/l; Nồi cách thủy; Ống nghiệm có chiều dài từ 150 mm; Bình đong có dung tích 100 ml và 1000 ml; Pipet định mức có dung tích 5 ml, 10 ml, 25 ml, 50 ml và 100 ml | ||
| XX | THÍ NGHIỆM NHỰA BITUM | |||
| 1 | Xác định độ kim lún ở 25oC | Thiết bị xuyên kim, Cốc đựng mẫu | ||
| Bể ổn nhiệt, Bình chuyển tiếp | ||||
| Đồng hồ đo thời gian, Nhiệt kế | ||||
| 2 | Xác định độ giãn dài ở 25oC | Khuôn chứa mẫu | ||
| Bể ổn nhiệt sai số 0,1oC | ||||
| Máy kéo mẫu, Nhiệt kế | ||||
| 3 | Xác định nhiệt độ hoá mềm pp (Vòng bi ) | Hai vòng chứa mẫu bằng đồng | ||
| Tấm lót Bằng đồng kích thước 50 mm x 75 mm | ||||
| Hai viên bi thép, đường kính 9,5 mm | ||||
| Hai vòng dẫn hướng bằng đồng | ||||
| Bình thuỷ tinh, chịu nhiệt, Khung treo Giá treo bằng đồng | ||||
| Nhiệt kế, chất bôi trơn, nước cất đun sôi | ||||
| 4 | Xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị cốc hở cleverland | cốc hở Cleveland (thủ công) | ||
| Dụng cụ đo nhiệt độ, Dung môi | ||||
| 5 | Xác định lượng tổn thất sau khi gia nhiệt | Tủ sấy, Giá quay, Nhiệt kế Cốc mẫu | đến 15/10/2026 | |
| 6 | Xác định lượng hoà tan trong Tricloetyle | Cốc Gooch, Lưới sợi thuỷ tinh, 3,2 cm, Bình lọc | ||
| . ống lọc, ống cao su, Hóa chất, Tricloetyle | ||||
| 7 | Xác định khối lượng riêng (PP Pycnometer) | Tỷ trọng kế, Bể ổn nhiệt, Nhiệt kế | ||
| 8 | Xác định độ dính bám với đá | Nhiệt kế, bình thuỷ tinh, Nước cất, bếp đun, nhiệt kế | ||
| 9 | Xác định hàm lượng paraphin bằng pp chưng cất | Tủ sấy, có khả năng duy trì nhiệt độ 125 °C± 5 °C. nhiệt kế thân cứng, dải đo từ – 38 °C đến 50 °C, có các vạch chia 1 °C nhiệt kế thân cứng, dải đo từ – 30 °C đến 50 °C và có các vạch chia 0,5 °C Bình chưng cất, Vòng kim loại bảo vệ, ống nghiệm Bình Erlenmeyer, 100 ml, Bình lọc, 500 ml, Chai rửa thủy tinh, 500 ml , Bể làm lạnh, Phễu (trong bể làm lạnh) Cân, chính xác đến ± 5 mg, Cân, chính xác đến ± 0,5 mg, Đèn dùng cho phòng thí nghiệm, Bình hút ẩm, Nồi sứ, đường kính 80 mm, Giấy lọc tròn, đường kính 110 mm, Dụng cụ đo thời gian, chính xác đến 0,1 s, Kẹp. |
đến 15/10/2026 | |
| 10 | Xác định độ nhớt động | Nhớt kế, Nhớt kế Cannon-Fenske, Nhiệt kế thủy tinh, bể, dụng cụ đo thời gian | ||
| 11 | Nhựa đường lỏng – xác định hàm lượng nước | Bình chưng cất, bếp ga, Ống ngưng, Ống hứng, Dung môi, Dầu mỏ | ||
| 12 | Nhựa đường lỏng – Thí nghiệm chưng cất | Bình chưng cất 500ml, Ống ngưng, Ống dẫn hướng, đèn khí ga, Hộp kim loại đk 75mm, Nhiệt kế | ||
| 13 | Nhựa đường lỏng – Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối | Nhớt kế loại B1 | ||
| XXI | THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Xác định độ ổn định, đọ dẻo Marshall | Máy nén Marshall , Bộ khuôn đúc mẫu | ||
| Búa đầm bằng kim loại, Bệ đầm hình trụ bằng gỗ | ||||
| Bộ gá giữ khuôn đúc, khung thép, đĩa thép và kích | ||||
| Tủ sấy, khay trộn BTN, bếp nung, Bể ổn nhiệt | đến 15/10/2026 | |||
| Khay dùng để gia nhiệt cho cốt liệu, hộp tôn chứa mẫu | ||||
| Bay trộn, thanh gạt, Nhiệt kế, Cân 5 kg, chính xác 0,1 g | đến 25/5/2026 | |||
| Cân 10 kg, độ chính xác 1,0 g | ||||
| Thước kẹp, độ chính xác 0,1 mm | ||||
| Găng tay chịu nhiệt, Bút đánh dấu mẫu, bay xúc mẫu | ||||
| 2 | Xác định nhựa đường bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm | Máy quay ly tâm, Giấy lọc, Tủ sấy, Bếp điện, Lò nung | ||
| Khay đựng mẫu, Cân độ chính xác 1g | ||||
| cân có độ chính 0,01g, 01 ống đong dung tích 1000 mL | đến 25/5/2026 | |||
| 01 ống đong dung tích 100mL, Cốc nung, Bình hút ẩm | ||||
| chổi lông, dao trộn, kìm, găng tay và khẩu trang | ||||
| 3 | Xác định thành phần | Sàng có kích thước: 50mm, 37,5mm, 25mm, 19mm | ||
| 12,5mm 9,5mm, 4,75mm, 2,36mm, 1,18mm, 0,6mm, | ||||
| 0,3mm, 0,15mm,0,075mm, đáy sàng, | đến 25/5/2026 | |||
| Tủ sấy , Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1 % | đến 15/10/2026 | |||
| 4 | Xác định tỷ trọng lớn nhất, Kl riêng của BTN ở trạng thái rời | Bình đựng mẫu, Cân độ chính xác 0,1% | ||
| Máy hút chân không, Bình lọc hơi nước, Áp kế | ||||
| Chân không kế, Nhiệt kế: có độ chính xác là 1 oC | ||||
| Tủ sấy, Khay sấy mẫu làm tơi mẫu, Giẻ lau | đến 15/10/2026 | |||
| 4 | xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén |
Cân có độ chính xác 0,1 %, Bể nước | đến 25/5/2026 | |
| Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước | ||||
| Nhiệt kế: độ chính xác 1 oC, Tủ sấy | ||||
| 5 | Phương pháp xác định độ chảy nhựa | Tủ sấy có thông gió, Rọ đựng mẫu | ||
| Đĩa kim loại , Cân có độ chính xác tới 0,1 g | ||||
| chảo, bay. | ||||
| 6 | Phương pháp xác định độ góc cạnh của cát | Ống đong, Phễu, Giá đỡ, Tấm kính, khay, dao gạt | ||
| Cân có độ chính xác 0,1g | đến 25/5/2026 | |||
| 7 | Xác định hệ số độ chặt lu lèn | Khoan mẫu , mũi khoan ĐK 101 | ||
| Cân có độ chính xác 0,1 %, Bể nước | đến 25/5/2026 | |||
| Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước | ||||
| Nhiệt kế: độ chính xác 1 oC, Tủ sấy | đến 15/10/2026 | |||
| 8 | Độ rỗng dư | Bình đựng mẫu, Cân độ chính xác 0,1% | đến 25/5/2026 | |
| Máy hút chân không, Bình lọc hơi nước, Áp kế | ||||
| Chân không kế, Nhiệt kế: có độ chính xác là 1 oC | ||||
| Tủ sấy, Khay sấy mẫu làm tơi mẫu, Giẻ lau | đến 15/10/2026 | |||
| Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước | ||||
| 9 | Độ rỗng cốt liệu | Cân có độ chính xác 0,1 %, Bể nước | đến 25/5/2026 | |
| Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước | ||||
| Nhiệt kế: độ chính xác 1 oC, Tủ sấy | đến 15/10/2026 | |||
| 10 | Độ rỗng lấp đầy nhựa | Tính Toán | ||
| 11 | Độ ổn định còn lại của BTN | Tính Toán | ||
| 12 | Hỗn hợp BTNN Xác định theo pp marshal | Bao gồm mục 1 đến mục 11 của VII | ||
| XXII | THỬ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, ĐÁ MI | |||
| 1 | Thành phần hạt | cân kỹ thuật có độ chính xác 1 % | đến 25/5/2026 | |
| bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước 50 mm; 37,5 mm; 25 mm; 19 mm; 9,5 mm; 4,75 mm; 2,36 mm 0,425 mm; 0,075 mm; đáy sàng | ||||
| tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ từ 105 oC đến 110 oC | đến 15/10/2026 | |||
| 2 | Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu (LA), % | Xem Mục 10 của IV | ||
| 3 | Chỉ số sức chịu tải CBR tại độ chặt K98, ngâm nước 96 h, % | Máy nén CBR , cối đầm, cân | ||
| 4 | Giới hạn chảy (WL) 1), %, Chỉ số dẻo (IP) 1), % | Xem Mục 3 của V | ||
| Hàm lượng hạt thoi dẹt | Thước đo thoi dẹt | |||
| 5 | Độ chặt đầm nén (Kyc) | Xem Mục 9 của V | ||
| XXIII | THÍ NGHIỆM BETONITE | |||
| 1 | Khối lượng riêng | Tỉ trọng kế | đến 25/5/2026 | |
| 2 | Độ nhớt | Phễu 500/700cc | ||
| 3 | Hàm lượng cát | Bộ dụng cụ tiêu chuẩn | đến 15/10/2026 | |
| 4 | Độ PH | Giấy thử thấm PH | ||
| 5 | Tỷ lệ chất keo | Đong cóc | ||
| 6 | Lượng mất nước | Dụng cụ đo mất nước | ||
| 7 | Độ dày áo sét | Dụng cụ đo mất nước | ||
| 8 | Tính ổn định | |||
| 9 | Lực cắt tĩnh | bộ dụng cụ cắt tĩnh | ||
| XXIII | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi–Xác định tính đồng nhất – PP siêu âm | Bộ thiết bị đo bằng pp siêu âm | đến 25/5/2026 | |
| 2 | Cọc –PP thử động biến dạng lớn. | Máy phân tích đóng cọc | ||

